Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ở lại" (1)

ở lại
phát
Tiếng Anh Động từstay
Từ vựng của tôi
ở lại khách sạn
stay at a hotel

swap_horiz Từ liên quan "ở lại" (5)

mở lại
phát
Tiếng Anh Động từre-open
Từ vựng của tôi
mở lại đường bay
resume air routes
mở lại
phát
Tiếng Anh Động từresume, reopen
Từ vựng của tôi
Trường học sẽ được mở lại từ đầu tháng 9
Schools will resume from September
chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng
phát
Tiếng Anh Danh từeco driving mode
Từ vựng của tôi
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
I use eco driving mode.
nhớ lại
phát
Tiếng Anh Động từre-call (memories)
Từ vựng của tôi
Tôi quay đầu lại khi nghe tiếng gọi.
I turned around when I was called.
trở lại
Tiếng Anh Động từreturn
Từ vựng của tôi
Anh ấy trở lại nhà.
He returned home.

format_quote Cụm từ "ở lại" (19)

ờ, để tôi nhớ lại xem.
Yeah, I'll try to remember
ở lại công ty đến đêm
stay at the office until night
ở lại khách sạn
stay at a hotel
Kinh tế đang phục hồi trở lại
The economy has recovered
mở lại đường bay
resume air routes
Trường học sẽ được mở lại từ đầu tháng 9
Schools will resume from September
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
I use eco driving mode.
Anh ấy trở lại nhà.
He returned home.
Anh ấy đã trở lại thương trường sau một thời gian dài vắng bóng.
He returned to the business arena after a long absence.
"Đó là một trong những chuyện đáng sợ nhất từng xảy ra với tôi", McLellan nhớ lại.
"That was one of the scariest things that ever happened to me," McLellan recalled.
Chiếc xe đạp cũ này đã bị bỏ lại và trở thành tài sản vô chủ.
This old bicycle was abandoned and became ownerless property.
3 người ở lại để hỗ trợ công tác cứu hộ.
Three people remained to assist with the rescue operation.
Tổng thống kêu gọi các cường quốc trên thế giới giúp mở lại eo biển.
The President called on the world's great powers to help reopen the strait.
Họ lại tỏ ra sắc bén hơn trong những tình huống quyết định.
They proved to be sharper in decisive situations.
Họ mong muốn thấy eo biển được mở trở lại.
They wish to see the strait reopened.
Tàu điện ngầm dự kiến sẽ hoạt động trở lại từ sáng mai.
The subway is scheduled to resume operation from tomorrow morning.
Một người từng rất tỉnh táo lại tin vào những lời quảng cáo vô lý?
Why does someone who was once very clear-headed believe absurd advertisements?
Anh ấy đã trở lại cuộc sống thường ngày sau tai nạn.
He returned to his daily life after the accident.
Mở lại eo biển Hormuz lập tức, hoàn toàn và triệt để.
Reopen the Strait of Hormuz immediately, completely, and thoroughly.